Đạt Kun

Hotline: 0986.839.092 

Danh Sách Trường Hàn Quốc Top 2026-2027: Đủ Nhất Từ Đạt Kun Global

Danh sách trường Hàn Quốc 2026-2027 ra mắt sớm hơn dự kiến, vào ngày làm việc cuối cùng trước kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán. Sự xuất hiện sớm này thật sự gây bất ngờ, ngay cả với những người đã làm giáo dục Quốc tế lâu năm!

Với 10 năm kinh nghiệm xử lý hồ sơ du học, Thạc sĩ Đạt Kun đã phân tích chuyên sâu bộ danh sách TOP 1-2 đầy đủ, dày dặn và ngập tràn cơ hội mới cho sinh viên Việt Nam này. Hãy cùng tra cứu và chọn đúng ngôi trường cho tương lai của bạn!

1. 43 – 123 – 4: Những Con Số Biết Nói!

Theo danh sách mới, chúng ta có:

  • 43 trường được xếp hạng Chứng Nhận Ưu Tú (thường gọi là TOP 1).

  • 123 trường xếp hạng Chứng Nhận (thường gọi là TOP 2).

  • 4 trường thuộc nhóm Cần Thẩm Tra Kỹ (thường gọi là Hạn Chế).

Với số lượng các trường Top 1 và Top 2 nhiều kỷ lục, danh sách năm 2026 phản ánh việc tỷ lệ bất hợp pháp của sinh viên quốc tế đã giảm mạnh, và tỷ lệ sinh viên đạt TOPIK 3 trở lên đang tăng trưởng tích cực. Đặc biệt, tỷ lệ lên chuyên ngành của sinh viên Việt Nam đạt 75% – cao nhất Đông Nam Á.

2. Danh Sách 43 Trường TOP 1 (Chứng Nhận Ưu Tú)

Năm 2026, TOP 1 trút bỏ được “mặc định” là TOP đắt-nặng-khó. Cánh cửa chọn TOP 1, TOP an toàn và được hưởng nhiều ưu đãi về visa chưa bao giờ mở rộng hơn thế.

STT Tên trường Khu vực
1 Đại học Konkuk Seoul
2 Đại học Seokyeong Seoul
3 Đại học Konyang Daejeon
4 Đại học Kyungsung Busan
5 Đại học Kyung Hee Seoul
6 Đại học Ngoại ngữ Busan Busan
7 Đại học Sungkyul Anyang
8 Đại học Sejong Seoul
9 Đại học Ajou Suwon
10 Đại học Inha Incheon
11 Đại học Quốc gia Jeju Jeju
12 Đại học Hàng không và Vũ trụ Hàn Quốc Goyang
13 Đại học Joongbu Goyang
14 Đại học Seoul Sirip Seoul
15 Đại học nữ Sungshin Seoul
16 Đại học nữ Seoul Seoul
17 Đại học nữ Ewha Seoul
18 Đại học Hanyang Seoul
19 Đại học Hongik Seoul
20 Đại học ChungAng Seoul
21 Đại học nữ Duksung Seoul
22 Đại học Dongguk Seoul
23 Đại học Korea Seoul
24 Đại học Sungkyunkwan Seoul và Suwon
25 Đại học Hansung Seoul
26 Đại học Nữ sinh Sookmyung Seoul
27 Đại học Keimyung Daegu
28 Đại học Quốc gia Kyungpook Daegu
29 Đại học Thần học Seoul Bucheon
30 Đại học Sunmoon Asan
31 Đại học Dankook Gyeonggi
32 Đại học Quốc gia Chungnam Daejeon
33 Đại học Quốc gia Busan Busan
34 Đại học Kyungbok Namyangju
35 Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) Gyeongsangbuk
36 Đại học Khoa học Ulsan Ulsan
37 Đại học Thần học Gaeshin Seoul
38 Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (UST) Daejeon
39 Cao đẳng Kỹ thuật Inha Incheon
40 Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan (UNIST) Ulsan
41 Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư NCC GCSP Goyang
42 Trường Sau đại học Quốc tế Năng lượng Hạt nhân KEPCO – KINGS Ulsan
43 Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI Hàn Quốc (KDI) Sejong

(Lưu ý: Trong 43 trường này, có khoảng 10 trường không tuyển hệ tiếng với sinh viên Việt Nam, ví dụ như UNIST, POSTECH, KDI… Vui lòng liên hệ Đạt Kun để được hướng dẫn chọn trường chuẩn nhất).

 

3. Khối Đại Học Quốc Gia Và Cao Đẳng “Bùng Nổ” (TOP 2)

Danh sách Chứng nhận được chia làm 2 bảng rõ ràng cho Hệ tiếng và Hệ cấp bằng Đại học:

3.1. Danh sách các trường chứng nhận đào tạo chương trình hệ tiếng

Đây là danh sách các trường được phép tuyển sinh khóa học tiếng Hàn (Visa D4-1).

STT Tên trường Khu vực
1 Đại học Konkuk Seoul
2 Đại học Konkuk (Glocal) Chungcheonbuk
3 Đại học Seokyeong Seoul
4 Đại học Seoul Sirip Seoul
5 Đại học nữ Sungshin Seoul
6 Đại học nữ Ewha Seoul
7 Đại học Hanyang Seoul
8 Đại học Hanyang (ERICA) Seoul
9 Đại học Hongik Seoul
10 Đại học ChungAng Seoul
11 Đại học nữ Duksung Seoul
12 Đại học Dongguk Seoul
13 Đại học Dongguk – WISE Seoul
14 Đại học Korea Seoul
15 Đại học Korea (Sejong) Sejong
16 Đại học Sungkyunkwan Seoul và Suwon
17 Đại học Hansung Seoul
18 Đại học Nữ sinh Sookmyung Seoul
19 Đại học Keimyung Daegu
20 Đại học Quốc gia Kyungpook Daegu
21 Đại học Thần học Seoul Bucheon
22 Đại học Sunmoon Asan
23 Đại học Quốc gia Chungnam Daejeon
24 Đại học Kwangwoon Seoul
25 Đại học Gwangju Gwangju
26 Đại học Quốc gia Gyeongguk Andong
27 Đại học Tongmyong Busan
28 Đại học Công nghệ Giáo dục Hàn Quốc Chungcheongnam
29 Đại học Thần học Bible Hàn Quốc Seoul
30 Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc (HUFS) Seoul
31 Đại học Nữ Kyung-in Incheon
32 Đại học Tongwon Gwangju
33 Đại học Changshin Changwon
34 Đại học Chosun Kwangju
35 Đại học Uiduk Gyeongju
36 Đại học Wonkwang Jeonbuk
37 Đại học Ulsan Ulsan
38 Đại học Soonchunhyang Chungcheongnam
39 Đại học Sahmyook Seoul
40 Đại học Semyung Chungcheongbuk
41 Đại học Quốc gia Busan Busan
42 Đại học Gachon Gyeonggi
43 Đại học Catholic Gyeonggi
44 Đại học Quốc gia Gangneung Wonju Gangwon
45 Đại học Quốc gia Kangwon Gangwon
46 Đại học Konyang Daejeon và Nonsan
47 Đại học Kyonggi Seoul và Gyeonggi
48 Đại học Kyungnam Gyeongsangnam
49 Đại học Kyungdong Gyoenggi và Gangwon
50 Đại học Quốc gia Gyeongsang Daegu
51 Đại học Kyungsung Busan
52 Đại học Kyungwoon Gyeongsangbuk
53 Đại học Kyungil Gyeongsan
54 Đại học Kyung Hee Seoul
55 Đại học Quốc gia Kongju Chungcheongnam
56 Đại học Quốc gia Gunsan Jeollabuk
57 Đại học Quốc gia Suncheon Jeollanam
58 Đại học Quốc gia Andong Gyeongsangbuk
59 Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc Chungcheongbuk và Gyeonggi
60 Đại học Daegu Daegu
61 Đại học Shingyeongju Gyeonggi
62 Đại học Kookmin Seoul
63 Đại học Gimcheon Gimcheon
64 Đại học Nazarene Chungcheongnam
65 Đại học Namseoul Chungcheongnam
66 Đại học Dankook Gyeonggi
67 Đại học Công giáo Daegu Daegu
68 Đại học Pyeongtaek Gyeonggi
69 Đại học Daejeon Daejeon
70 Đại học Ansan Ansan
71 Đại học Dongseo Busan
72 Đại học Dongshin Jellanam
73 Đại học DongA Busan
74 Đại học Myongji Seoul
75 Đại học Mokwon Daejeon
76 Đại học Pai Chai Daejeon
77 Đại học Baekseok Chungcheongnam
78 Đại học Jungwon Chungcheongbuk
79 Đại học Sư phạm Hàn Quốc (KNUE) Chungcheongbuk
80 Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc Gyeonggi
81 Đại học Sư phạm Quốc gia Gyeongin Incheon
82 Đại học Kosin Busan
83 Đại học Kỹ thuật Quốc gia Kumoh Gumi
84 Đại học Sangmyung Seoul
85 Đại học Thiên Chúa giáo Seoul Seoul
86 Đại học Sungkonghoe Seoul
87 Đại học Eulji Daejeon
88 Đại học Jeonju Jeonju
89 Đại học Y khoa CHA Gyeonggi
90 Cao đẳng Công lập Geochang Gyeongsangnam
91 Cao đằng Công lập Namhae Gyeongnam
92 Đại học Thông tin Kyungnam Gyeongnam
93 Đại học Văn hóa Keimyung Daegu
94 Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon Yangsan
95 Cao đẳng Myongji Seoul
96 Đại học Kỹ thuật Yeungnam Daegu
97 Đại học Yeungjin Daegu
98 Đại học Y tế Wonkwang Jeollabuk
99 Đại học Induk Seoul
100 Đại học Khoa học Jeonbuk Jeonbuk
101 Đại học Jangan Gyeonggi
102 Đại học Du lịch Jeju Jeju
103 Đại học Cheju Halla Jeju
104 Đại học Điện ảnh và Truyền thông Hàn Quốc (KUMA) Sejong

3.2. Danh sách các trường chứng nhận đào tạo chương trình đại học

Đây là danh sách các cơ sở được cấp phép tiếp nhận sinh viên quốc tế vào học chuyên ngành (Visa D2), bao gồm cả các hệ đại học, cao đẳng thực hành và viện nghiên cứu sau đại học.

STT Tên trường Khu vực
1 Đại học Thần học Gaeshin Seoul
2 Đại học Kyungbok Namyangju
3 Đại học Nữ Kyung-in Incheon
4 Đại học Handong Global Gyeongsangbuk
5 Đại học Hallym Gangwon
6 Đại học Hansei Gyeonggi
7 Đại học Kookmin Seoul
8 Đại học Gimcheon Gimcheon
9 Đại học Nazarene Chungcheongnam
10 Đại học Namseoul Chungcheongnam
11 Đại học Dankook Gyeonggi
12 Đại học Công giáo Daegu Daegu
13 Đại học Pyeongtaek Gyeonggi
14 Đại học Daejeon Daejeon
15 Đại học Dongseo Busan
16 Đại học DongA Busan
17 Đại học Myongji Seoul
18 Đại học Mokwon Daejeon
19 Đại học Pai Chai Daejeon
20 Đại học Baekseok Chungcheongnam
21 Đại học Quốc gia Pukyong Busan
22 Đại học Ngoại ngữ Busan Busan
23 Đại học Sogang Seoul
24 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul Seoul
25 Đại học Quốc gia Seoul Seoul
26 Đại học nữ Seoul Seoul
27 Đại học Sungkyul Gyeonggi
28 Đại học Sejong Seoul
29 Đại học Soongsil Seoul
30 Đại học Silla Busan
31 Đại học Shinhan Gyeonggi
32 Đại học Ajou Gyeonggi
33 Đại học Yonsei Seoul
34 Đại học Yonsei (cơ sở Mirae) Seoul
35 Đại học Yeungnam Gyeongbuk
36 Đại học Youngsan Gyeongsangnam và Busan
37 Đại học Woosong Daejeon
38 Đại học Inje Gyeongsangnam và Busan
39 Đại học Quốc gia Incheon Incheon
40 Đại học Quốc gia Chonnam Gwangju
41 Đại học Quốc gia Chonbuk (Jeonbuk) Jeonju
42 Đại học Quốc gia Jeju Jeju
43 Đại học Joongbu Chungcheongnam và Gyeonggi
44 Đại học Cheongju Chungcheongbuk
45 Đại học Quốc gia Chungbuk Chungbuk
46 Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc (Hankuk) Seoul
47 Đại học Hannam Daejeon
48 Đại học Quốc gia Hanbat Daejeon
49 Đại học Hanseo Chungcheognam
50 Đại học Hoseo Chungcheongnam
51 Đại học Bucheon Gyeonggi
52 Đại học Kunjang Jeollabuk
53 Đại học Daelim Gyeonggi
54 Đại học Khoa học Mokpo Jeollanam
55 Viện Nghệ thuật Seoul Gyeonggi
56 Cao đẳng Kỹ thuật Inha Incheon
57 Cao đẳng Jeonju Vision Jeollabuk
58 Cao đẳng Hình ảnh Hàn Quốc Sejong
59 Đại học Nữ Hanyang Seoul
60 Cao học Quốc tế về Ung thư (Trung tâm Ung thư Quốc gia) Gyeonggi
61 Trường Sau đại học Quốc tế về Ngôn ngữ (IGSE) Seoul
62 Cao học Văn hóa Phương Đông Seoul Seoul
63 Cao học Tổng hợp Khoa học Seoul (aSSIST) Seoul
64 Cao học Truyền thông Seoul Seoul
65 Cao học Ngoại ngữ Seoul Seoul
66 Cao học Yemyung Seoul
67 Cao học Quốc tế Sudo Seoul
68 Cao học Onseok Gyeonggi
69 Trường Quản Lý Và Chính Sách Công Hàn Quốc (KDI) Sejong
70 Cao học Năng lượng Nguyên tử Quốc tế KEPCO Ulsan
71 Cao học Hàn Quốc học (AKS) Gyeonggi
72 Cao học Thần học Torch Trinity Seoul
73 Đại học Khoa học Ulsan Ulsan
74 Đại học Khoa học Dong-eui Busan
75 Đại học Khoa học và Công nghệ Busan Busan
76 Đại học Seojeong Gyeonggi
77 Đại học Osan Gyeonggi
78 Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yongin Gyeonggi
79 Cao học SunHak Universal Peace Gyeonggi
80 Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan (UNIST) Ulsan
81 Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (KAIST) Daejeon
82 Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju (GIST) Gwangju

4. Vì Sao Không Có Danh Sách Trường Hàn Quốc TOP 3?

Trường Top 3 là những trường không nằm trong danh sách Top 1% (43 trường), không nằm trong danh sách các trường chứng nhận (123 trường) và không nằm trong danh sách các trường hạn chế (4 trường).

Như vậy, để biết chính xác trường nào thuộc Top 3 (và các điều kiện đi kèm như mở sổ tiết kiệm ngân hàng Hàn Quốc), bạn vui lòng liên hệ cụ thể với Thạc sĩ Đạt Kun nhé.

5. Danh Sách Các Trường Hạn Chế (Cần Lưu Ý Tránh)

Danh sách các trường hạn chế hệ tiếng rút ngắn từ 11 trường trong năm 2025 xuống chỉ còn 4 trường trong năm nay! Sinh viên nên đặc biệt lưu ý và cân nhắc các trường hạn chế dưới đây để giảm thiểu rủi ro bị từ chối visa.

5.1. Các trường đào tạo chương trình hệ tiếng (Bị Hạn Chế)

STT Tên trường bị hạn chế
1 Đại học Howon
2 Đại học Geumgang
3 Đại học Daegu Haany (Đại học Đông Y Daegu)
4 Đại học Joongang Sangha

5.2. Các trường đào tạo chương trình hệ cấp bằng (Bị Hạn Chế)

STT Tên trường bị hạn chế
1 Đại học Sangji
2 Đại học Công giáo Suwon
3 Đại học Khoa học Mokpo
4 Đại học Hyupsung
5 Đại học Nghệ thuật Busan
6 Đại học Gyeongsang (Busan)
7 Đại học Hanyeong
8 Trường Sau đại học Thần học Hapdong
9 Trường Sau đại học Luật và Kinh doanh Quốc tế – TLBU
10 Trường Sau đại học Neungin
11 Trường Sau đại học Thần học Baptist Kinh Thánh
12 Trường Sau đại học Korea Christian College
13 Trường Sau đại học Kinh thánh Ezra
14 Trường Sau đại học Tư vấn Trị liệu
15 Trường Sau đại học Tư vấn Hàn Quốc
16 Trường Sau đại học Sĩ quan Cứu Thế Quân

6. Top Trường 2026 Và Lựa Chọn Của Sinh Viên Việt Nam

Với sự tăng mạnh của các trường TOP 1 và 2, cùng việc giảm thiểu các trường hạn chế, danh sách 2026 mở ra nhiều lựa chọn an toàn cho sinh viên Việt Nam. Theo đó:

  • TOP 1: Với ưu thế nổi bật về miễn giảm tài chính và không phỏng vấn Lãnh sự quán (đặc biệt các trường ra mã code), sẽ là lựa chọn tối ưu.

  • TOP 2: Ưu thế về số lượng trường cũng như sự đa dạng về vị trí địa lý, học phí sẽ là lựa chọn của đông đảo sinh viên Việt Nam.

Khởi động sớm và liên tục cập nhật thông báo mới về điều kiện tuyển sinh là định hướng đúng đắn!

Tư Vấn Chọn Trường Cùng Thạc Sĩ Đạt Kun!

Hãy để 10 năm kinh nghiệm của Đạt Kun giúp bạn phân tích hồ sơ và đưa ra lựa chọn trường đỗ Visa cao nhất: