Danh sách trường Hàn Quốc 2026-2027 ra mắt sớm hơn dự kiến, vào ngày làm việc cuối cùng trước kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán. Sự xuất hiện sớm này thật sự gây bất ngờ, ngay cả với những người đã làm giáo dục Quốc tế lâu năm!
Với 10 năm kinh nghiệm xử lý hồ sơ du học, Thạc sĩ Đạt Kun đã phân tích chuyên sâu bộ danh sách TOP 1-2 đầy đủ, dày dặn và ngập tràn cơ hội mới cho sinh viên Việt Nam này. Hãy cùng tra cứu và chọn đúng ngôi trường cho tương lai của bạn!
1. 43 – 123 – 4: Những Con Số Biết Nói!
Theo danh sách mới, chúng ta có:
-
43 trường được xếp hạng Chứng Nhận Ưu Tú (thường gọi là TOP 1).
-
123 trường xếp hạng Chứng Nhận (thường gọi là TOP 2).
-
4 trường thuộc nhóm Cần Thẩm Tra Kỹ (thường gọi là Hạn Chế).
Với số lượng các trường Top 1 và Top 2 nhiều kỷ lục, danh sách năm 2026 phản ánh việc tỷ lệ bất hợp pháp của sinh viên quốc tế đã giảm mạnh, và tỷ lệ sinh viên đạt TOPIK 3 trở lên đang tăng trưởng tích cực. Đặc biệt, tỷ lệ lên chuyên ngành của sinh viên Việt Nam đạt 75% – cao nhất Đông Nam Á.
2. Danh Sách 43 Trường TOP 1 (Chứng Nhận Ưu Tú)
Năm 2026, TOP 1 trút bỏ được “mặc định” là TOP đắt-nặng-khó. Cánh cửa chọn TOP 1, TOP an toàn và được hưởng nhiều ưu đãi về visa chưa bao giờ mở rộng hơn thế.
| STT | Tên trường | Khu vực |
| 1 | Đại học Konkuk | Seoul |
| 2 | Đại học Seokyeong | Seoul |
| 3 | Đại học Konyang | Daejeon |
| 4 | Đại học Kyungsung | Busan |
| 5 | Đại học Kyung Hee | Seoul |
| 6 | Đại học Ngoại ngữ Busan | Busan |
| 7 | Đại học Sungkyul | Anyang |
| 8 | Đại học Sejong | Seoul |
| 9 | Đại học Ajou | Suwon |
| 10 | Đại học Inha | Incheon |
| 11 | Đại học Quốc gia Jeju | Jeju |
| 12 | Đại học Hàng không và Vũ trụ Hàn Quốc | Goyang |
| 13 | Đại học Joongbu | Goyang |
| 14 | Đại học Seoul Sirip | Seoul |
| 15 | Đại học nữ Sungshin | Seoul |
| 16 | Đại học nữ Seoul | Seoul |
| 17 | Đại học nữ Ewha | Seoul |
| 18 | Đại học Hanyang | Seoul |
| 19 | Đại học Hongik | Seoul |
| 20 | Đại học ChungAng | Seoul |
| 21 | Đại học nữ Duksung | Seoul |
| 22 | Đại học Dongguk | Seoul |
| 23 | Đại học Korea | Seoul |
| 24 | Đại học Sungkyunkwan | Seoul và Suwon |
| 25 | Đại học Hansung | Seoul |
| 26 | Đại học Nữ sinh Sookmyung | Seoul |
| 27 | Đại học Keimyung | Daegu |
| 28 | Đại học Quốc gia Kyungpook | Daegu |
| 29 | Đại học Thần học Seoul | Bucheon |
| 30 | Đại học Sunmoon | Asan |
| 31 | Đại học Dankook | Gyeonggi |
| 32 | Đại học Quốc gia Chungnam | Daejeon |
| 33 | Đại học Quốc gia Busan | Busan |
| 34 | Đại học Kyungbok | Namyangju |
| 35 | Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) | Gyeongsangbuk |
| 36 | Đại học Khoa học Ulsan | Ulsan |
| 37 | Đại học Thần học Gaeshin | Seoul |
| 38 | Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (UST) | Daejeon |
| 39 | Cao đẳng Kỹ thuật Inha | Incheon |
| 40 | Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan (UNIST) | Ulsan |
| 41 | Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư NCC GCSP | Goyang |
| 42 | Trường Sau đại học Quốc tế Năng lượng Hạt nhân KEPCO – KINGS | Ulsan |
| 43 | Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI Hàn Quốc (KDI) | Sejong |
(Lưu ý: Trong 43 trường này, có khoảng 10 trường không tuyển hệ tiếng với sinh viên Việt Nam, ví dụ như UNIST, POSTECH, KDI… Vui lòng liên hệ Đạt Kun để được hướng dẫn chọn trường chuẩn nhất).
3. Khối Đại Học Quốc Gia Và Cao Đẳng “Bùng Nổ” (TOP 2)
Danh sách Chứng nhận được chia làm 2 bảng rõ ràng cho Hệ tiếng và Hệ cấp bằng Đại học:
3.1. Danh sách các trường chứng nhận đào tạo chương trình hệ tiếng
Đây là danh sách các trường được phép tuyển sinh khóa học tiếng Hàn (Visa D4-1).
| STT | Tên trường | Khu vực |
| 1 | Đại học Konkuk | Seoul |
| 2 | Đại học Konkuk (Glocal) | Chungcheonbuk |
| 3 | Đại học Seokyeong | Seoul |
| 4 | Đại học Seoul Sirip | Seoul |
| 5 | Đại học nữ Sungshin | Seoul |
| 6 | Đại học nữ Ewha | Seoul |
| 7 | Đại học Hanyang | Seoul |
| 8 | Đại học Hanyang (ERICA) | Seoul |
| 9 | Đại học Hongik | Seoul |
| 10 | Đại học ChungAng | Seoul |
| 11 | Đại học nữ Duksung | Seoul |
| 12 | Đại học Dongguk | Seoul |
| 13 | Đại học Dongguk – WISE | Seoul |
| 14 | Đại học Korea | Seoul |
| 15 | Đại học Korea (Sejong) | Sejong |
| 16 | Đại học Sungkyunkwan | Seoul và Suwon |
| 17 | Đại học Hansung | Seoul |
| 18 | Đại học Nữ sinh Sookmyung | Seoul |
| 19 | Đại học Keimyung | Daegu |
| 20 | Đại học Quốc gia Kyungpook | Daegu |
| 21 | Đại học Thần học Seoul | Bucheon |
| 22 | Đại học Sunmoon | Asan |
| 23 | Đại học Quốc gia Chungnam | Daejeon |
| 24 | Đại học Kwangwoon | Seoul |
| 25 | Đại học Gwangju | Gwangju |
| 26 | Đại học Quốc gia Gyeongguk | Andong |
| 27 | Đại học Tongmyong | Busan |
| 28 | Đại học Công nghệ Giáo dục Hàn Quốc | Chungcheongnam |
| 29 | Đại học Thần học Bible Hàn Quốc | Seoul |
| 30 | Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc (HUFS) | Seoul |
| 31 | Đại học Nữ Kyung-in | Incheon |
| 32 | Đại học Tongwon | Gwangju |
| 33 | Đại học Changshin | Changwon |
| 34 | Đại học Chosun | Kwangju |
| 35 | Đại học Uiduk | Gyeongju |
| 36 | Đại học Wonkwang | Jeonbuk |
| 37 | Đại học Ulsan | Ulsan |
| 38 | Đại học Soonchunhyang | Chungcheongnam |
| 39 | Đại học Sahmyook | Seoul |
| 40 | Đại học Semyung | Chungcheongbuk |
| 41 | Đại học Quốc gia Busan | Busan |
| 42 | Đại học Gachon | Gyeonggi |
| 43 | Đại học Catholic | Gyeonggi |
| 44 | Đại học Quốc gia Gangneung Wonju | Gangwon |
| 45 | Đại học Quốc gia Kangwon | Gangwon |
| 46 | Đại học Konyang | Daejeon và Nonsan |
| 47 | Đại học Kyonggi | Seoul và Gyeonggi |
| 48 | Đại học Kyungnam | Gyeongsangnam |
| 49 | Đại học Kyungdong | Gyoenggi và Gangwon |
| 50 | Đại học Quốc gia Gyeongsang | Daegu |
| 51 | Đại học Kyungsung | Busan |
| 52 | Đại học Kyungwoon | Gyeongsangbuk |
| 53 | Đại học Kyungil | Gyeongsan |
| 54 | Đại học Kyung Hee | Seoul |
| 55 | Đại học Quốc gia Kongju | Chungcheongnam |
| 56 | Đại học Quốc gia Gunsan | Jeollabuk |
| 57 | Đại học Quốc gia Suncheon | Jeollanam |
| 58 | Đại học Quốc gia Andong | Gyeongsangbuk |
| 59 | Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc | Chungcheongbuk và Gyeonggi |
| 60 | Đại học Daegu | Daegu |
| 61 | Đại học Shingyeongju | Gyeonggi |
| 62 | Đại học Kookmin | Seoul |
| 63 | Đại học Gimcheon | Gimcheon |
| 64 | Đại học Nazarene | Chungcheongnam |
| 65 | Đại học Namseoul | Chungcheongnam |
| 66 | Đại học Dankook | Gyeonggi |
| 67 | Đại học Công giáo Daegu | Daegu |
| 68 | Đại học Pyeongtaek | Gyeonggi |
| 69 | Đại học Daejeon | Daejeon |
| 70 | Đại học Ansan | Ansan |
| 71 | Đại học Dongseo | Busan |
| 72 | Đại học Dongshin | Jellanam |
| 73 | Đại học DongA | Busan |
| 74 | Đại học Myongji | Seoul |
| 75 | Đại học Mokwon | Daejeon |
| 76 | Đại học Pai Chai | Daejeon |
| 77 | Đại học Baekseok | Chungcheongnam |
| 78 | Đại học Jungwon | Chungcheongbuk |
| 79 | Đại học Sư phạm Hàn Quốc (KNUE) | Chungcheongbuk |
| 80 | Đại học Hàng không Vũ trụ Hàn Quốc | Gyeonggi |
| 81 | Đại học Sư phạm Quốc gia Gyeongin | Incheon |
| 82 | Đại học Kosin | Busan |
| 83 | Đại học Kỹ thuật Quốc gia Kumoh | Gumi |
| 84 | Đại học Sangmyung | Seoul |
| 85 | Đại học Thiên Chúa giáo Seoul | Seoul |
| 86 | Đại học Sungkonghoe | Seoul |
| 87 | Đại học Eulji | Daejeon |
| 88 | Đại học Jeonju | Jeonju |
| 89 | Đại học Y khoa CHA | Gyeonggi |
| 90 | Cao đẳng Công lập Geochang | Gyeongsangnam |
| 91 | Cao đằng Công lập Namhae | Gyeongnam |
| 92 | Đại học Thông tin Kyungnam | Gyeongnam |
| 93 | Đại học Văn hóa Keimyung | Daegu |
| 94 | Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon | Yangsan |
| 95 | Cao đẳng Myongji | Seoul |
| 96 | Đại học Kỹ thuật Yeungnam | Daegu |
| 97 | Đại học Yeungjin | Daegu |
| 98 | Đại học Y tế Wonkwang | Jeollabuk |
| 99 | Đại học Induk | Seoul |
| 100 | Đại học Khoa học Jeonbuk | Jeonbuk |
| 101 | Đại học Jangan | Gyeonggi |
| 102 | Đại học Du lịch Jeju | Jeju |
| 103 | Đại học Cheju Halla | Jeju |
| 104 | Đại học Điện ảnh và Truyền thông Hàn Quốc (KUMA) | Sejong |
3.2. Danh sách các trường chứng nhận đào tạo chương trình đại học
Đây là danh sách các cơ sở được cấp phép tiếp nhận sinh viên quốc tế vào học chuyên ngành (Visa D2), bao gồm cả các hệ đại học, cao đẳng thực hành và viện nghiên cứu sau đại học.
| STT | Tên trường | Khu vực |
| 1 | Đại học Thần học Gaeshin | Seoul |
| 2 | Đại học Kyungbok | Namyangju |
| 3 | Đại học Nữ Kyung-in | Incheon |
| 4 | Đại học Handong Global | Gyeongsangbuk |
| 5 | Đại học Hallym | Gangwon |
| 6 | Đại học Hansei | Gyeonggi |
| 7 | Đại học Kookmin | Seoul |
| 8 | Đại học Gimcheon | Gimcheon |
| 9 | Đại học Nazarene | Chungcheongnam |
| 10 | Đại học Namseoul | Chungcheongnam |
| 11 | Đại học Dankook | Gyeonggi |
| 12 | Đại học Công giáo Daegu | Daegu |
| 13 | Đại học Pyeongtaek | Gyeonggi |
| 14 | Đại học Daejeon | Daejeon |
| 15 | Đại học Dongseo | Busan |
| 16 | Đại học DongA | Busan |
| 17 | Đại học Myongji | Seoul |
| 18 | Đại học Mokwon | Daejeon |
| 19 | Đại học Pai Chai | Daejeon |
| 20 | Đại học Baekseok | Chungcheongnam |
| 21 | Đại học Quốc gia Pukyong | Busan |
| 22 | Đại học Ngoại ngữ Busan | Busan |
| 23 | Đại học Sogang | Seoul |
| 24 | Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul | Seoul |
| 25 | Đại học Quốc gia Seoul | Seoul |
| 26 | Đại học nữ Seoul | Seoul |
| 27 | Đại học Sungkyul | Gyeonggi |
| 28 | Đại học Sejong | Seoul |
| 29 | Đại học Soongsil | Seoul |
| 30 | Đại học Silla | Busan |
| 31 | Đại học Shinhan | Gyeonggi |
| 32 | Đại học Ajou | Gyeonggi |
| 33 | Đại học Yonsei | Seoul |
| 34 | Đại học Yonsei (cơ sở Mirae) | Seoul |
| 35 | Đại học Yeungnam | Gyeongbuk |
| 36 | Đại học Youngsan | Gyeongsangnam và Busan |
| 37 | Đại học Woosong | Daejeon |
| 38 | Đại học Inje | Gyeongsangnam và Busan |
| 39 | Đại học Quốc gia Incheon | Incheon |
| 40 | Đại học Quốc gia Chonnam | Gwangju |
| 41 | Đại học Quốc gia Chonbuk (Jeonbuk) | Jeonju |
| 42 | Đại học Quốc gia Jeju | Jeju |
| 43 | Đại học Joongbu | Chungcheongnam và Gyeonggi |
| 44 | Đại học Cheongju | Chungcheongbuk |
| 45 | Đại học Quốc gia Chungbuk | Chungbuk |
| 46 | Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc (Hankuk) | Seoul |
| 47 | Đại học Hannam | Daejeon |
| 48 | Đại học Quốc gia Hanbat | Daejeon |
| 49 | Đại học Hanseo | Chungcheognam |
| 50 | Đại học Hoseo | Chungcheongnam |
| 51 | Đại học Bucheon | Gyeonggi |
| 52 | Đại học Kunjang | Jeollabuk |
| 53 | Đại học Daelim | Gyeonggi |
| 54 | Đại học Khoa học Mokpo | Jeollanam |
| 55 | Viện Nghệ thuật Seoul | Gyeonggi |
| 56 | Cao đẳng Kỹ thuật Inha | Incheon |
| 57 | Cao đẳng Jeonju Vision | Jeollabuk |
| 58 | Cao đẳng Hình ảnh Hàn Quốc | Sejong |
| 59 | Đại học Nữ Hanyang | Seoul |
| 60 | Cao học Quốc tế về Ung thư (Trung tâm Ung thư Quốc gia) | Gyeonggi |
| 61 | Trường Sau đại học Quốc tế về Ngôn ngữ (IGSE) | Seoul |
| 62 | Cao học Văn hóa Phương Đông Seoul | Seoul |
| 63 | Cao học Tổng hợp Khoa học Seoul (aSSIST) | Seoul |
| 64 | Cao học Truyền thông Seoul | Seoul |
| 65 | Cao học Ngoại ngữ Seoul | Seoul |
| 66 | Cao học Yemyung | Seoul |
| 67 | Cao học Quốc tế Sudo | Seoul |
| 68 | Cao học Onseok | Gyeonggi |
| 69 | Trường Quản Lý Và Chính Sách Công Hàn Quốc (KDI) | Sejong |
| 70 | Cao học Năng lượng Nguyên tử Quốc tế KEPCO | Ulsan |
| 71 | Cao học Hàn Quốc học (AKS) | Gyeonggi |
| 72 | Cao học Thần học Torch Trinity | Seoul |
| 73 | Đại học Khoa học Ulsan | Ulsan |
| 74 | Đại học Khoa học Dong-eui | Busan |
| 75 | Đại học Khoa học và Công nghệ Busan | Busan |
| 76 | Đại học Seojeong | Gyeonggi |
| 77 | Đại học Osan | Gyeonggi |
| 78 | Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yongin | Gyeonggi |
| 79 | Cao học SunHak Universal Peace | Gyeonggi |
| 80 | Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan (UNIST) | Ulsan |
| 81 | Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (KAIST) | Daejeon |
| 82 | Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju (GIST) | Gwangju |
4. Vì Sao Không Có Danh Sách Trường Hàn Quốc TOP 3?
Trường Top 3 là những trường không nằm trong danh sách Top 1% (43 trường), không nằm trong danh sách các trường chứng nhận (123 trường) và không nằm trong danh sách các trường hạn chế (4 trường).
Như vậy, để biết chính xác trường nào thuộc Top 3 (và các điều kiện đi kèm như mở sổ tiết kiệm ngân hàng Hàn Quốc), bạn vui lòng liên hệ cụ thể với Thạc sĩ Đạt Kun nhé.
5. Danh Sách Các Trường Hạn Chế (Cần Lưu Ý Tránh)
Danh sách các trường hạn chế hệ tiếng rút ngắn từ 11 trường trong năm 2025 xuống chỉ còn 4 trường trong năm nay! Sinh viên nên đặc biệt lưu ý và cân nhắc các trường hạn chế dưới đây để giảm thiểu rủi ro bị từ chối visa.
5.1. Các trường đào tạo chương trình hệ tiếng (Bị Hạn Chế)
| STT | Tên trường bị hạn chế |
| 1 | Đại học Howon |
| 2 | Đại học Geumgang |
| 3 | Đại học Daegu Haany (Đại học Đông Y Daegu) |
| 4 | Đại học Joongang Sangha |
5.2. Các trường đào tạo chương trình hệ cấp bằng (Bị Hạn Chế)
| STT | Tên trường bị hạn chế |
| 1 | Đại học Sangji |
| 2 | Đại học Công giáo Suwon |
| 3 | Đại học Khoa học Mokpo |
| 4 | Đại học Hyupsung |
| 5 | Đại học Nghệ thuật Busan |
| 6 | Đại học Gyeongsang (Busan) |
| 7 | Đại học Hanyeong |
| 8 | Trường Sau đại học Thần học Hapdong |
| 9 | Trường Sau đại học Luật và Kinh doanh Quốc tế – TLBU |
| 10 | Trường Sau đại học Neungin |
| 11 | Trường Sau đại học Thần học Baptist Kinh Thánh |
| 12 | Trường Sau đại học Korea Christian College |
| 13 | Trường Sau đại học Kinh thánh Ezra |
| 14 | Trường Sau đại học Tư vấn Trị liệu |
| 15 | Trường Sau đại học Tư vấn Hàn Quốc |
| 16 | Trường Sau đại học Sĩ quan Cứu Thế Quân |
6. Top Trường 2026 Và Lựa Chọn Của Sinh Viên Việt Nam
Với sự tăng mạnh của các trường TOP 1 và 2, cùng việc giảm thiểu các trường hạn chế, danh sách 2026 mở ra nhiều lựa chọn an toàn cho sinh viên Việt Nam. Theo đó:
-
TOP 1: Với ưu thế nổi bật về miễn giảm tài chính và không phỏng vấn Lãnh sự quán (đặc biệt các trường ra mã code), sẽ là lựa chọn tối ưu.
-
TOP 2: Ưu thế về số lượng trường cũng như sự đa dạng về vị trí địa lý, học phí sẽ là lựa chọn của đông đảo sinh viên Việt Nam.
Khởi động sớm và liên tục cập nhật thông báo mới về điều kiện tuyển sinh là định hướng đúng đắn!
Tư Vấn Chọn Trường Cùng Thạc Sĩ Đạt Kun!
Hãy để 10 năm kinh nghiệm của Đạt Kun giúp bạn phân tích hồ sơ và đưa ra lựa chọn trường đỗ Visa cao nhất:
-
👤 Mr.Đạt Kun: 0947.9898.47
-
🌐 Website: www.datkun.com